Tin tức

bang-bao-gia-cuoc-van-chuyen-tphcm

Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM

Nếu bạn làm trong lĩnh vực vận chuyển thì việc báo giá cho khách hàng là điều bắt buộc tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng có mẫu bảng báo giá cước vận chuyển đúng chuẩn và chuyên nghiệp.

Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM
Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM

Công ty TNHH TM Dịch vụ vận tải  Lâm Sang Tại TPHCM.Là một đơn vị đi đầu trong lĩnh vực Cho thuê xe tải chở hàng ,vận chuyển hàng hóa dài 6m vào thành phố , chuyển văn phòng trọn gói công ty Vận Tải Lâm Sang  đã xây dựng và tổng hợp mẫu bảng báo giá cước vận chuyển hàng hóa từ Tân Phú đi các  quận huyện Trong Thành phố giá rẻ  mà chuyên nghiệp.

Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM
Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM

Với yêu cầu về bảng báo giá cước vận chuyển cần thể hiện rõ được giá cả theo từng loại xe, kích thước và trọng tải của từng xe, vận chuyển nội thành,

Áp dụng phụ phí tính vào giá cước khi vận chuyển  cụ thể và rõ ràng.

BẢNG BÁO GIÁ

 

 

 

 

TT

 

 

Địa Điểm Nhận Hàng Và  Giao Hàng

Giá vận chuyển /Trọng tải

1 Tấn  Thùng dài (3,2m) (ngang 1m65)( cao 1m7) 2 Tấn  Thùng dài (4,3m) (ngang 1m77)( cao 1m89) 1,8 Tấn  Thùng dài (6m) (ngang 1m9)( cao 1m9) 3-5T  Tấn  Thùng dài (6m1) (ngang 2m2)( cao 2m2) 8  Tấn  Thùng dài (7m4) (ngang 2m2)( cao 2m2)
1 QuậnTân Phú <>Quận 1                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
2 QuậnTân Phú <>Quận 2                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
3 QuậnTân Phú <>Quận 3                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
4 QuậnTân Phú <>Quận 4                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
5 QuậnTân Phú <>Quận 5                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
6 QuậnTân Phú <>Quận 6                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
7 QuậnTân Phú <>Quận 7                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
8 QuậnTân Phú <>Quận 8                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
9 QuậnTân Phú <>Quận 9                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
10 QuậnTân Phú <>Quận 10                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
11 QuậnTân Phú <>Quận 11                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
12 QuậnTân Phú <>Quận 12                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
13 QuậnTân Phú<>Bình Tân                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
14 QuậnTân Phú<>Quận Tân Bình                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
15 QuậnTân Phú<>Quận Gò Vấp                      500,000 ₫               650,000 ₫               950,000 ₫            1,400,000 ₫            2,300,000 ₫
16 QuậnTân Phú<>Huyện Hóc Môn                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
17 QuậnTân Phú<>Huyện Bình Chánh                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
18 QuậnTân Phú<> Huyện Nhà Bè                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
19 QuậnTân Phú<> Quận Thủ Đức                      600,000 ₫               750,000 ₫           1,050,000 ₫            1,500,000 ₫            2,400,000 ₫
20 QuậnTân Phú<> Huyện Củ Chi                      700,000 ₫               850,000 ₫           1,150,000 ₫            1,600,000 ₫            2,500,000 ₫
21 QuậnTân Phú<> Huyện Cần Giờ                      900,000 ₫            1,050,000 ₫           1,350,000 ₫            1,800,000 ₫            2,700,000 ₫
  • Nếu kho khách hàng gặp vấn đề 1 giờ chiều ngày hôm trước lấy hàng xong không giao được trong ngày hôm đó tới sáng hôm sau mới giao hàng được thì tính phí neo xe : 50%
  • Lấy hàng và giao hàng theo thỏa thuận
  • Thời gian đợi giao hàng là 1 tiếng, vượt mức 1 tiếng thì phát sinh phí chờ là 100,000đ/1 giờ
  • Bốc xếp:
    – Xe 1 tấn: Tài xế hỗ trợ sắp xếp, đẩy hàng ra cửa xe 75,000vnđ/chuyến.
    – Xe 2 tấn: Tài xế hỗ trợ sắp xếp, đẩy hàng ra cửa 2 xe 100,000vnđ/chuyến – Lưu ý: Đơn giá chỉ áp dụng giao hàng tại một điểm. Nếu phát sinh nhiều điểm giao hàng thì cước phí sẽ được tính đến điểm xa nhất.
  • Điểm giao hàng cùng tuyến đường hoặc chênh lệch 1-5 km: 100,000vnđ
  • Điểm giao hàng trái tuyến đường, chênh lệch 5-10 km 200,000vnđ
  • Trường hợp xe thuê ngày tính theo khung giờ từ 7h trả xe trước 5h giới hạn 60 km/ngày tính phí xe 1 tấn 1200,000 vnđ,xe 2 tấn 1300,000vnđ
  • Hàng chiều về tính 50% giá cước chiều đi.
  • Hủy chuyến:

–  Khi xe chưa di chuyển thì không tính phí.
– Hủy chuyến khi xe đã đến kho tính 200,000 Vnd/chuyến hủy.

  • Nếu lỗi giao hàng đến trễ thì bên vận chuyển chịu trách nhiệm,không tín neo xe.
  • Đơn giá áp dụng cho giá dầu từ 15000 vnđ đến 18000.vnđ
  • Nếu giá dầu tăng ,giảm 10% thì giá vận chuyển tăng giảm 5%
  • Cước vận chuyển bao gồm chi phí vé cầu đường
  • Nếu giá cước tăng giảm sẽ báo khách trước 40 ngày
  • Phí cân xe bên thuê vận chuyển chịu phí cho xe
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.
  • Phía công ty thuê vận chuyển chịu cung cấp đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp của hàng hóa vận chuyển.
  • Yêu cầu đặt xe trước 16h hàng ngày
  • Chúng tôi hy vọng báo giá này sẽ đáp ứng được yêu cầu của Quý Công ty.
Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM
Bảng báo giá cước vận chuyển TPHCM

Mọi chi tiết cần trao đổi thêm về Báo giá, vui lòng liên hệ tổng đài .

Hotline: 0822.749.749

Nhân viên tư vấn

  • mr Sang:098.2222.477
  • zalo.090.777.2137
  • mr Lạc:081.777.2137
  • mr Nhàn:094.777.2137

Mail: vantailamsang@gmail.com

Truy cập.www.vantailamsang.vn
Rất mong sự hợp tác từ quý Công ty.

Share this post


Contact Me on Zalo